Đèn LED bulb MPE LB là dòng bóng công suất lớn 20–100W trong catalog MPE T04/2026. Series dùng chip SMD 2835, điện áp 175–265V AC, tuổi thọ 30.000 giờ; đui E27 cho nhóm 20–80W và E40 cho model 100W.
Gửi mã, CCT, số lượng và nơi giao qua form RFQ để kiểm tra tồn kho và báo giá.
Thông số chung của LED bulb MPE LB
| Thông số | Giá trị catalog |
|---|---|
| Công suất | 20W, 30W, 40W, 50W, 60W, 80W, 100W |
| Điện áp | 175–265V AC |
| Đui đèn | E27 cho 20–80W; E40 cho 100W |
| Hiệu suất | 90–100 lm/W |
| Chip LED | SMD 2835 |
| Tuổi thọ | 30.000 giờ |
| CRI / PF | Ra > 80; PF > 0,5 |
Model LB, quang thông và giá catalog
| Công suất | Mã model | Quang thông | Kích thước | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|---|
| 20W | LB-20T / LB-20V / LB-20N | 2.000 lm | Ø80 × 150 mm | 106.300 VNĐ |
| 30W | LB-30T / LB-30V / LB-30N | 3.000 lm | Ø100 × 180 mm | 146.500 VNĐ |
| 40W | LB-40T / LB-40V / LB-40N | 4.000 lm | Ø118 × 210 mm | 218.100 VNĐ |
| 50W | LB-50T | 5.000 lm | Ø135 × 238 mm | 326.700 VNĐ |
| 60W | LB-60T | 5.400 lm | Ø150 × 280 mm | 825.900 VNĐ |
| 80W | LB-80T | 7.200 lm | Ø150 × 280 mm | 918.600 VNĐ |
| 100W | LB-100T | 10.000 lm | Ø150 × 330 mm | 1.287.900 VNĐ |
Giá bán lẻ theo catalog MPE T04/2026. Giá giao dịch và tồn kho cần xác nhận theo số lượng tại thời điểm RFQ.
Cách đọc mã và chọn CCT
Con số sau LB là công suất. Hậu tố T là trắng 6.000–6.500K, V là vàng 2.800–3.200K và N là trung tính 4.000–4.500K.
Catalog liệt kê đủ T/V/N cho 20W, 30W và 40W. Các mức 50–100W đang liệt kê mã T ánh sáng trắng. Không tự suy đoán mã V/N ở nhóm công suất lớn nếu chưa được xác nhận.
Chọn E27 hay E40
Nhóm 20–80W dùng đui E27. Model LB-100T dùng đui E40 để phù hợp công suất và kết cấu lớn hơn. Trước khi thay bóng, cần kiểm tra loại đui, khả năng chịu tải của đui, chao đèn và khoảng trống tản nhiệt.
Ứng dụng theo công suất
- 20–40W: cửa hàng, phòng lớn, kho nhỏ hoặc khu vực cần 2.000–4.000 lm.
- 50–80W: nhà kho, sân có mái che, khu vực trần cao và không gian rộng.
- 100W: khu vực cần 10.000 lm, dùng đui E40 và cần kiểm tra kết cấu lắp.
Không chọn chỉ theo công suất. Cần tính diện tích, chiều cao, số điểm đèn và độ rọi yêu cầu.
Các model LB 9W chức năng riêng
Catalog còn có các model LB 9W dùng điện DC 12V, đổi ba màu, ba mức sáng, chống muỗi hoặc cảm biến. Đây là các cấu hình chức năng riêng; không đồng nhất với dải LB tiêu chuẩn 20–100W trong bảng trên.
LB khác LBD thế nào?
LB tập trung công suất lớn và có model 100W đui E40. MPE LBD có dải 3–60W và dùng đui E27. Hai series có giá, kích thước và lựa chọn CCT khác nhau.
Báo giá đèn LED bulb MPE LB
Xem thêm thiết bị điện MPE. Gửi đủ mã T/V/N, số lượng và nơi giao để nhận báo giá.
GỬI RFQ MPE LB – KIỂM TRA CÔNG SUẤT, ĐUI VÀ GIÁ
Câu hỏi thường gặp
LB-100T dùng đui gì?
Model 100W dùng đui E40; nhóm 20–80W dùng E27.
LB có ánh sáng trung tính không?
Có ở các model 20W, 30W và 40W hậu tố N, CCT 4.000–4.500K.
Giá catalog có phải giá cuối cùng?
Không nhất thiết. Cần xác nhận theo số lượng, tồn kho và thời điểm giao hàng.
Nhận kiểm tra model và báo giá
Gửi mã LB đầy đủ, công suất, hậu tố màu sáng, loại đui E27/E40, số lượng và nơi giao hàng.
Giá và tồn kho được xác nhận theo đúng model, số lượng và thời điểm đặt hàng. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.
1 bình luận về “Đèn LED bulb MPE LB 20–100W: Chọn công suất, CCT và báo giá”
Bình luận đã đóng.