Đèn đường MPE trong bảng giá tháng 05/2026 gồm hai series LST2 và LST3, dải công suất 30–200W. Bài này giúp chọn nhanh theo công suất, quang thông, nhiệt độ màu, kích thước thân đèn và đường kính cần lắp, đồng thời cung cấp giá tham khảo để lập RFQ. Nếu cần so sánh theo chiều rộng đường, chiều cao cột và lựa chọn cả MPE lẫn HKLED, xem trang tổng quan đèn đường LED.
Phạm vi: đèn đường LED MPE dùng điện lưới, series LST2/LST3. Không bao gồm đèn LED pha MPE, đèn đường năng lượng mặt trời hay đèn sân vườn.
So sánh nhanh đèn đường MPE LST2 và LST3
| Series | Công suất | Quang thông | Điểm phù hợp |
|---|---|---|---|
| LST3 | 30–100W | 3.600–12.000 lm | Đường nội bộ, ngõ, bãi nhỏ; có lựa chọn thân gọn |
| LST2 | 100–200W | 13.000–28.000 lm | Tuyến đường và khu vực cần quang thông cao hơn |
Thông số chung cần kiểm tra
| Điện áp | 100–265VAC |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tuổi thọ công bố | 50.000 giờ |
| Chỉ số hoàn màu | Ra > 80 |
| Hệ số công suất | PF > 0,9 |
| LED | SMD2835 |
| Chống xung | LST2: 6kV; LST3: 10kV |
Bảng giá đèn đường MPE LST2
| Công suất | Model | Quang thông | Nhiệt độ màu | Kích thước (mm) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100W | LST2-100V/N | 13.000 lm | 2800–3200K / 4000–4500K | 500 × 160 × 80 | 2.327.000đ |
| 150W | LST2-150V/N | 21.000 lm | 2800–3200K / 4000–4500K | 637 × 211 × 80 | 2.987.300đ |
| 200W | LST2-200V/N | 28.000 lm | 2800–3200K / 4000–4500K | 675 × 255 × 80 | 3.983.200đ |
LST2 có hiệu suất 130/140 lm/W, IK05 và phù hợp cần đèn có đường kính tối đa Ø62 mm.
Bảng giá đèn đường MPE LST3
| Công suất | Model | Quang thông | Nhiệt độ màu | Kích thước (mm) | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 30W | LST3-30T/V | 3.600 lm | 6000–6500K / 2800–3200K | 335 × 180 × 78 | 1.496.700đ |
| 50W | LST3-50T/V | 5.000 lm | 6000–6500K / 2800–3200K | 335 × 180 × 78 | 1.584.600đ |
| 100W | LST3-100T/V | 12.000 lm | 6000–6500K / 2800–3200K | 301 × 152 × 75 | 2.737.800đ |
LST3 30W và 50W dùng thân nhựa, lắp cần tối đa Ø63 mm; bản 100W dùng thân nhôm, lắp cần tối đa Ø65 mm.
Cách chọn đèn đường MPE
- Theo độ sáng: ưu tiên quang thông và khoảng cách bố trí cột, không chỉ nhìn công suất.
- Theo quy mô tuyến: LST3 30–50W hợp đường nội bộ và lối đi nhỏ; 100W là mức chuyển tiếp; LST2 150–200W phù hợp khu vực cần lượng sáng lớn hơn.
- Theo cơ khí: đối chiếu đường kính cần đèn Ø62/63/65 mm và kích thước thân trước khi đặt.
- Theo màu ánh sáng: xác nhận mã T/V hoặc V/N và CCT thực tế trên báo giá.
- Theo môi trường: IP65 phù hợp ngoài trời thông thường; vẫn cần thiết kế tiếp địa, chống sét và tủ bảo vệ đúng công trình.
7 bước chọn đèn đường MPE cho công trình
- Xác định loại đường và độ rọi yêu cầu.
- Đo chiều cao, khoảng cách và kiểu bố trí cột.
- Chọn công suất theo quang thông, không chỉ theo diện tích.
- Kiểm tra CCT phù hợp khu dân cư hoặc giao thông.
- Đối chiếu đường kính cần đèn với ngàm lắp.
- Tính suy giảm quang thông và kế hoạch bảo trì.
- Chốt model, số lượng và điều kiện giao hàng.
Với đèn đường MPE, công suất cao hơn không đồng nghĩa phương án luôn tốt hơn. Bộ đèn cần phân bố ánh sáng đúng mặt đường, hạn chế chói và đáp ứng độ đồng đều. Nên mô phỏng chiếu sáng khi tuyến đường có nhiều làn, khoảng cách cột lớn hoặc vị trí lắp phức tạp.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
Trước khi lắp, cần kiểm tra ngàm, bulông, tiếp địa, thiết bị chống sét và tiết diện cáp. Đầu nối phải được xử lý kín nước; IP65 của thân đèn không thay thế biện pháp chống nước cho hộp nối và tủ điều khiển.
Thông tin dòng sản phẩm có thể đối chiếu tại website chính thức của MPE. Khi nghiệm thu, nên kiểm tra độ rọi thực tế, hướng chiếu và nhiệt độ vận hành.
Yêu cầu báo giá đèn đường MPE
Giá trên là giá tham khảo từ bảng giá MPE tháng 05/2026 và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và điều kiện giao hàng. Xem thêm thiết bị điện MPE hoặc gửi danh sách RFQ gồm công suất, CCT, số lượng, đường kính cần và địa điểm giao hàng để nhận báo giá phù hợp.
