DPMPL-SMD hay DPMBR-SMD là hai nhánh mã đèn pha LED module 50–1000W được HKLED trình bày theo cặp tương ứng. Hai nhánh có cùng bảng công suất, kích thước và quang thông công bố, nhưng website chưa giải thích PL/BR khác nhau ở hệ quang học hay cấu hình nào. Vì vậy, không tự thay thế mã; cần giữ nguyên mã thiết kế và xác nhận file IES, hình ảnh, chip, driver của đúng sản phẩm.

Xem sản phẩm DPMPL-SMD/DPMBR-SMD 50–1000W IP66
DPMPL-SMD và DPMBR-SMD dùng ở đâu?
Họ sản phẩm hướng đến sân bóng, sân vận động, cảng, bãi container, kho logistics, quảng trường, bãi xe và khuôn viên nhà máy. Dải công suất rộng giúp lập phương án cho khu vực vừa đến cột cao hoặc mặt bằng lớn.
Thông số chung gồm hiệu suất từ 120 lm/W, IP66, PF từ 0,9, AC 220V 50/60Hz, màu 3000K/4000K/6000K, tuổi thọ công bố từ 50.000 giờ và bảo hành 36 tháng theo chính sách tại thời điểm cung cấp.
DPMPL-SMD hay DPMBR-SMD khác nhau thế nào?
Website chỉ xác nhận chúng là hai nhánh mã tương ứng; chưa có dữ liệu giải thích hậu tố. Do đó, cùng công suất và lumen không đủ để kết luận thay thế. Hãy yêu cầu bản vẽ, file IES, góc chiếu, chip LED, driver và hình ảnh đúng mã. Mọi đề xuất đổi PL sang BR hoặc ngược lại phải được bên kỹ thuật phê duyệt.
SMD khác COB ở dữ liệu nào?
Phiên bản SMD có chiều dày bảng mã 120 mm; phiên bản COB cùng họ ghi 140 mm. Cả hai có cùng dải công suất và quang thông công bố. Không có bằng chứng trên trang để nói SMD rộng hơn, tiết kiệm hơn hoặc bền hơn COB. So sánh phải dựa trên file IES, linh kiện, giá, bảo trì và kết quả mô phỏng.
Bảng mã DPMPL-SMD/DPMBR-SMD
| Cặp mã | Công suất | Kích thước | Quang thông tối thiểu |
|---|---|---|---|
| DPMPL050-SMD / DPMBR050-SMD | 50W | 320×75×120 mm | 6.000 lm |
| DPMPL100-SMD / DPMBR100-SMD | 100W | 320×155×120 mm | 12.000 lm |
| DPMPL150-SMD / DPMBR150-SMD | 150W | 320×235×120 mm | 18.000 lm |
| DPMPL200-SMD / DPMBR200-SMD | 200W | 320×315×120 mm | 24.000 lm |
| DPMPL250-SMD / DPMBR250-SMD | 250W | 320×395×120 mm | 30.000 lm |
| DPMPL300-SMD / DPMBR300-SMD | 300W | 320×475×120 mm | 36.000 lm |
| DPMPL300-SMD-NG / DPMBR300-SMD-NG | 300W | 640×235×120 mm | 36.000 lm |
| DPMPL400-SMD / DPMBR400-SMD | 400W | 640×315×120 mm | 48.000 lm |
| DPMPL500-SMD / DPMBR500-SMD | 500W | 640×395×120 mm | 60.000 lm |
| DPMPL600-SMD / DPMBR600-SMD | 600W | 640×475×120 mm | 72.000 lm |
| DPMPL800-SMD / DPMBR800-SMD | 800W | 640×635×120 mm | 96.000 lm |
| DPMPL1000-SMD / DPMBR1000-SMD | 1000W | 640×790×120 mm | 120.000 lm |
Hai bản 300W cần ghi thế nào?
Bản thường kích thước 320×475×120 mm; bản 300W-NG là 640×235×120 mm. Cả hai công bố từ 36.000 lm. Không được bỏ hậu tố NG trên BOQ vì hình học thân khác nhau có thể ảnh hưởng khung, tâm gá và không gian lắp.
Chọn công suất theo nhu cầu
Nhóm 50–250W được xem xét cho khu vực vừa hoặc cao độ thấp hơn. Nhóm 300–500W thường dùng cho mặt bằng rộng. Nhóm 600–1000W cần mô phỏng quang học, kiểm tra chói và tải trọng khung. Không chọn watt chỉ theo diện tích.
Khi nào cân nhắc 800W–1000W?
Quang thông công bố là 96.000 và 120.000 lm. Mức này phù hợp đưa vào mô phỏng cho cột cao hoặc vùng lớn, nhưng phải kiểm tra độ rọi, độ đồng đều, góc chiếu, tải điện, kết cấu, chống sét và bảo trì. Nhiều đèn nhỏ có thể cho độ đồng đều tốt hơn tùy mặt bằng.
IP66 có giới hạn gì?
IP66 hỗ trợ làm việc ngoài trời theo phạm vi bảo vệ bụi/nước, không bao gồm mọi nguy cơ ăn mòn, rung, nhiệt, UV hoặc sét. Vị trí ven biển cần hỏi vật liệu/lớp phủ. IP66 không thay chứng nhận Ex.
Ai cần quan tâm đến bài toán này?
- Nhà thầu bóc tách mã từ catalogue.
- Mua hàng so sánh báo giá PL và BR.
- Tư vấn cần file IES đúng mã.
- Bảo trì thay đèn theo tem và kích thước.
- Chủ đầu tư kiểm soát thay đổi vật tư.
Thông tin cần gửi khi xin báo giá
- Mã DPMPL-SMD hay DPMBR-SMD đầy đủ.
- Công suất, số lượng, màu ánh sáng.
- Chiều cao, khoảng cách và hướng chiếu.
- Diện tích, độ rọi, đồng đều và chói.
- Góc chiếu/file IES cần kiểm tra.
- Môi trường mưa, ăn mòn, rung và nhiệt.
- Điện áp, điều khiển, nơi giao và tiến độ.
Cách ghi BOQ đúng
Ví dụ: “DPMBR300-SMD-NG, 300W, IP66, 4000K, số lượng…”. Không ghi chung “đèn module SMD 300W”. Báo giá phải xác nhận nhánh, kích thước, chip, driver, góc chiếu và bảo hành.
Kiểm tra khi nhận hàng
Đối chiếu tem mã, công suất, số module, kích thước, gá và số lượng. Lưu file IES, catalogue, bản vẽ và bảo hành. Kiểm tra đầu nối, liên kết cơ khí, tiếp địa trước khi vận hành.
Câu hỏi thường gặp
DPMPL-SMD và DPMBR-SMD có thay thế nhau không?
Chưa đủ dữ liệu để kết luận. Chỉ thay sau khi đối chiếu hồ sơ và phê duyệt kỹ thuật.
300W-NG có sáng hơn bản thường không?
Không theo bảng công bố: cả hai từ 36.000 lm; kích thước khác nhau.
SMD có tốt hơn COB không?
Không có câu trả lời chung. Cần so hệ quang học, file IES, linh kiện, giá và yêu cầu dự án.
Nhận báo giá đúng mã
Gửi BOQ, mặt bằng, cao độ và yêu cầu độ rọi. An Sơn kiểm tra đúng nhánh, cấu hình, nguồn hàng, tiến độ và bảo hành tại thời điểm cung cấp.
Gửi BOQ/RFQ nhận báo giá DPMPL-SMD/DPMBR-SMD hoặc liên hệ 0913 782 179.
Tham khảo: cấp IP thuộc phạm vi IEC 60529; lựa chọn phải đối chiếu hồ sơ sản phẩm và hiện trường.