MCCB Schneider EZC250, EZC400, EZC630: Chọn dòng và báo giá

MCCB Schneider EasyPact EZC250, EZC400 và EZC630 là nhóm máy cắt khối cho các nhánh phân phối từ 100A đến 630A. Territory này tập trung riêng vào ba khung EZC250/EZC400/EZC630 trong bảng giá Schneider tháng 05/2026; các mã EZC100 đã được trình bày tại trang EasyPact EZC100.

Để kiểm tra đúng mã, hãy gửi dòng định mức, số cực, điện áp, khả năng cắt và số lượng qua form RFQ.

Phạm vi EZC250, EZC400 và EZC630

KhungDải dòng trong bảng giáCấu hìnhCấp mã phổ biến
EZC250100–250A3P và 4PF, N, H
EZC400320–400A3P và 4PN, H
EZC630400–630A3P và 4PN, H

Các mức dòng cụ thể của EZC250 gồm 100, 125, 150, 160, 175, 200, 225 và 250A. EZC400 có 320, 350 và 400A tùy cấp; EZC630 có 400, 500, 600 và 630A tùy cấu hình.

Cách chọn đúng khung MCCB EasyPact EZC

1. Chọn dòng định mức và khung

Chọn dòng MCCB theo tải tính toán, khả năng mang tải của cáp/thanh cái và điều kiện nhiệt trong tủ. Khung phải đủ cho dòng yêu cầu nhưng không thay thế bước kiểm tra bộ bảo vệ. Xem thêm giải thích về khung MCCB, In và bộ bảo vệ.

2. Chọn 3P hay 4P

3P đóng cắt ba dây pha. 4P đóng cắt thêm trung tính khi sơ đồ và yêu cầu bảo vệ cần cô lập dây N. Không nên chọn 4P hoặc 3P chỉ dựa trên tên tải.

3. Chọn cấp F, N hay H

Ký tự cấp trong mã liên quan đến khả năng cắt của phiên bản. Icu phải lớn hơn hoặc bằng dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp. Cùng khung và dòng định mức nhưng cấp F/N/H không được xem là tương đương. Tham khảo cách đọc Icu và Ics.

4. Kiểm tra mã đầy đủ

Mã hàng thể hiện khung, cấp cắt, số cực và dòng. Ví dụ, EZC250N4250 là EZC250 cấp N, 4 cực, 250A; EZC630H4630N là EZC630 cấp H, 4 cực, 630A. Khi gửi BOQ cần giữ nguyên toàn bộ ký tự mã.

Mã hàng và giá niêm yết xác minh từ bảng giá 05/2026

Mã hàngCấu hìnhGiá niêm yết đã VAT
EZC250N4250EZC250, cấp N, 4P, 250A10.611.700 VNĐ
EZC630N3630NEZC630, cấp N, 3P, 630A17.878.300 VNĐ
EZC630H3630NEZC630, cấp H, 3P, 630A20.022.200 VNĐ
EZC630N4630NEZC630, cấp N, 4P, 630A25.020.600 VNĐ
EZC630H4630NEZC630, cấp H, 4P, 630A26.769.600 VNĐ

Giá trên là giá niêm yết đã VAT trong bảng giá Schneider dành cho đại lý tháng 05/2026. Giá giao dịch, tồn kho và thời gian giao cần xác nhận theo từng RFQ.

Khi nào chọn EZC250, EZC400 hay EZC630?

  • EZC250: khi dòng yêu cầu nằm trong nhóm 100–250A và cấu hình bảo vệ phù hợp.
  • EZC400: cho các nhánh 320–400A, cần đối chiếu cấp N/H và số cực.
  • EZC630: cho các nhánh đến 630A, đặc biệt phải xác nhận khả năng cắt và phối hợp bảo vệ.

Nếu dòng tải chỉ đến 100A, nên kiểm tra territory EZC100 thay vì tự động chọn khung EZC250.

Thông tin cần gửi để báo giá

  • Mã đầy đủ hoặc khung + dòng định mức.
  • 3P/4P và cấp F/N/H.
  • Điện áp hệ thống, dòng ngắn mạch dự kiến.
  • Phụ kiện, số lượng, nơi giao và tiến độ.

Báo giá MCCB Schneider EZC250/EZC400/EZC630

Xem thêm bảng giá Schneider 2026 và danh mục thiết bị Schneider Electric.

GỬI RFQ EZC250 / EZC400 / EZC630 – KIỂM TRA MÃ VÀ GIÁ

Câu hỏi thường gặp

Trang này có bao gồm EZC100 không?

Không. Nội dung và bảng mã tại đây chỉ tập trung EZC250, EZC400 và EZC630.

EZC630 có loại 4 cực không?

Có. Bảng giá liệt kê các mã 4P cấp N và H, gồm cấu hình đến 630A.

Có thể thay Type N bằng Type H không?

Chỉ sau khi đối chiếu khả năng cắt, kích thước, phối hợp bảo vệ và yêu cầu thiết kế; không thay mã chỉ theo dòng định mức.

Nhận kiểm tra mã MCCB và báo giá

Gửi mã EZC đầy đủ hoặc khung, dòng định mức, số cực, cấp F/N/H, phụ kiện, số lượng, nơi giao và tiến độ.

Giá giao dịch, tồn kho và thời gian giao được xác nhận theo đúng cấu hình tại thời điểm RFQ. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.