MCCB Schneider EasyPact CVS là dòng máy cắt khối cho tủ phân phối hạ thế, trải từ nhóm CVS100–630A đến CVS800–1600A trong bảng giá Schneider tháng 05/2026. Khi chọn mã cần đối chiếu frame, dòng định mức, số cực, cấp cắt, trip unit và kiểu đầu nối.
Gửi nguyên mã hoặc BOQ qua form RFQ để An Sơn kiểm tra giá, phụ kiện và thời gian giao.
Phạm vi EasyPact CVS trong bảng giá 05/2026
| Nhóm | Dải dòng | Cấu hình chính | Ghi chú nguồn |
|---|---|---|---|
| CVS100 / CVS160 / CVS250 | 16–250A | 3P, Type N/H tùy mã | Nhiều cấp dòng từ 16A |
| CVS400 / CVS630 | 320–630A | 3P và cấu hình liên quan | Type N/H |
| CVS800–1600 | 800–1600A | 3P, 4P; Type N/H | Trip ETS 2.0, đầu nối phía trước |
Cách chọn MCCB EasyPact CVS
1. Chọn frame và dòng định mức
Dòng tải, cáp/thanh cái, nhiệt độ trong tủ và dự phòng quyết định In. Frame không đồng nghĩa với dòng cài đặt; cần xem đúng bộ bảo vệ. Tham khảo khung MCCB, In và trip unit.
2. Chọn Type N hay H
Type N và H khác về khả năng cắt. Với nhóm CVS800–1600, nguồn nêu Type N có Icu 50kA tại 415Vac và Type H có Icu 70kA tại 415Vac. Icu phải đáp ứng dòng ngắn mạch dự kiến. Xem thêm cách đọc Icu và Ics.
3. Chọn 3P hay 4P
3P đóng cắt ba pha; 4P đóng cắt thêm trung tính khi sơ đồ yêu cầu. Bảng giá liệt kê mã 3P và 4P cho nhóm 800–1600A.
4. Chọn trip unit
CVS800–1600 trong nguồn sử dụng trip ETS 2.0, có thể chỉnh định từ 0,4 đến 1 × In và Ics bằng 100% Icu. Với nhóm nhỏ hơn, phải đọc đúng cấu hình đi kèm từng mã.
Mã hàng và giá niêm yết tiêu biểu
| Mã hàng | Cấu hình | Giá đã VAT 05/2026 |
|---|---|---|
| LV510300 | EasyPact CVS nhóm 100A, 3P | 4.081.000 VNĐ |
| E080N320FM | CVS 800A, Type N, 3P, ETS 2.0 | 42.251.000 VNĐ |
| E160N320FM | CVS 1600A, Type N, 3P, ETS 2.0 | 71.322.900 VNĐ |
| E080N420FM | CVS 800A, Type N, 4P, ETS 2.0 | 53.642.600 VNĐ |
| E080H320FM | CVS 800A, Type H, 3P, ETS 2.0 | 51.340.300 VNĐ |
| E160H420FM | CVS 1600A, Type H, 4P, ETS 2.0 | 100.916.200 VNĐ |
Giá là giá niêm yết đã VAT theo bảng giá đại lý tháng 05/2026. Cần xác nhận giá giao dịch, phụ kiện và tồn kho tại thời điểm đặt hàng.
Phụ kiện EasyPact CVS800–1600
Nguồn liệt kê phụ kiện điện theo nhiều điện áp điều khiển, tiếp điểm OF, tấm chắn pha, tay nắm xoay trực tiếp/kéo dài và cần thao tác kéo dài. Một số phụ kiện dùng chung với ComPacT NS nhưng phải đối chiếu mã tương thích trước khi đặt.
Thông tin cần gửi khi báo giá
- Mã đầy đủ hoặc frame và dòng định mức.
- Type N/H, 3P/4P và trip unit.
- Điện áp, dòng ngắn mạch dự kiến.
- Điện áp phụ kiện điều khiển, số lượng và tiến độ.
Báo giá MCCB Schneider EasyPact CVS
Xem bảng giá Schneider 2026, danh mục Schneider Electric hoặc so sánh với nhóm EasyPact EZC250/EZC400/EZC630.
GỬI RFQ EASYPACT CVS – KIỂM TRA FRAME, TRIP VÀ PHỤ KIỆN
Câu hỏi thường gặp
EasyPact CVS có dải dòng bao nhiêu?
Phạm vi trong bảng giá trải từ các mã 16A của CVS100 đến CVS1600A.
CVS800–1600 có loại 4P không?
Có. Nguồn liệt kê cả 3P và 4P cho Type N và H.
Giá MCCB đã gồm phụ kiện chưa?
Phụ kiện được liệt kê riêng; cần RFQ cấu hình đầy đủ để xác nhận tổng giá.
Nhận kiểm tra cấu hình và báo giá
Gửi mã CVS đầy đủ hoặc frame, dòng định mức, Type N/H, 3P/4P, trip unit, phụ kiện, số lượng và tiến độ.
Giá giao dịch, tồn kho và thời gian giao được xác nhận theo đúng cấu hình tại thời điểm RFQ. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.