Bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 0,6/1kV theo tiết diện

Bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 0,6/1kV phải được tra theo đúng số lõi, tiết diện và cấu trúc lõi. Chỉ cần thiếu cấp điện áp hoặc ghi không rõ 3+1, BOQ có thể bị báo sai mã, sai giá và sai lịch giao. Bài viết này giúp nhà thầu điện, công ty M&E và bộ phận mua hàng chuẩn hóa quy cách trước khi hỏi giá.

bảng giá cáp CXV CADIVI 2026

Cần giá mua thực tế? Gửi quy cách, số mét và địa điểm giao qua Zalo 0913 782 179 hoặc Gửi BOQ/RFQ. Tôi sẽ kiểm tra đúng mã, nguồn tồn, chiều dài đóng gói và chi phí giao trước khi báo giá.

Bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 chính thức

CADIVI đang công bố Bảng giá sản phẩm tháng 04/2026, đăng ngày 06/04/2026. Tài liệu gốc có thể xem tại trang bảng giá CADIVI. Bảng giá hãng phù hợp để tra cứu và lập dự toán; giá giao dịch thực tế còn phụ thuộc số lượng, thời điểm chốt, nguồn tồn, vận chuyển, VAT và điều kiện thanh toán.

Vì chính sách thương mại có thể thay đổi, bài viết không đưa một tỷ lệ chiết khấu cố định. Các bước an toàn là xác định đúng mã CXV trong bảng chính thức, sau đó kiểm tra giá mua và khả năng giao theo từng BOQ.

Cáp CXV 0,6/1kV là gì?

CXV là cáp điện lực ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ PVC. Cấp điện áp 0,6/1kV thường được sử dụng cho hệ thống phân phối điện hạ áp trong công trình, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật. Khi lập danh mục, không nên chỉ ghi “cáp CXV” mà cần đủ:

  • Thương hiệu CADIVI.
  • Số lõi hoặc cấu trúc lõi.
  • Tiết diện danh nghĩa, đơn vị mm².
  • Cấp điện áp 0,6/1kV.
  • Số mét, địa điểm và thời điểm giao.
  • Yêu cầu CO/CQ, ru-lô và hồ sơ dự án nếu có.

Bảng tra CXV theo số lõi và tiết diện

NhómCách ghi BOQVí dụ quy cáchĐiểm cần xác nhận
CXV 1 lõiCXV 1xS – 0,6/1kV1×10; 1×16; 1×25; 1×35; 1×50; 1×70; 1×95; 1×120; 1×150; 1×185; 1×240 mm²Màu nhận diện, chiều dài từng tuyến và số tuyến đi song song.
CXV 2 lõiCXV 2xS – 0,6/1kV2×1.5; 2×2.5; 2×4; 2×6; 2×10; 2×16; 2×25; 2×35 mm²Ứng dụng, cấp điện áp và chiều dài đóng gói.
CXV 3 lõiCXV 3xS – 0,6/1kV3×1.5; 3×2.5; 3×4; 3×6; 3×10; 3×16; 3×25; 3×35; 3×50 mm²Có cần dây trung tính hoặc tiếp địa riêng hay không.
CXV 4 lõi bằng nhauCXV 4xS – 0,6/1kV4×4; 4×6; 4×10; 4×16; 4×25; 4×35; 4×50; 4×70; 4×95; 4×120 mm²Phân biệt với cấu trúc ba lõi pha cộng một lõi giảm tiết diện.
CXV 3+1CXV 3xS+1xS0 – 0,6/1kV3×35+1×25; 3×50+1×35; 3×70+1×50; 3×95+1×70; 3×120+1×70 mm²Ghi đủ tiết diện lõi trung tính, không rút gọn thành “4 lõi”.

S là tiết diện lõi chính; S0 là tiết diện lõi trung tính hoặc lõi phụ theo thiết kế. Các quy cách trên minh họa cách chuẩn hóa BOQ, không thay thế danh mục mã hàng hiện hành của CADIVI.

Cách tra bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 theo BOQ

  1. Chuẩn hóa tên hàng: CADIVI – CXV – số lõi/cấu trúc lõi – tiết diện – 0,6/1kV.
  2. Đối chiếu bảng chính thức: tìm đúng dòng CXV, tránh nhầm CVV hoặc cáp CXV có giáp.
  3. Chốt khối lượng: tách số mét theo từng tuyến và phần dự phòng theo thiết kế.
  4. Kiểm tra đóng gói: chiều dài cuộn hoặc ru-lô phải phù hợp thi công, hạn chế mối nối và cáp dư.
  5. Xác nhận giá thực tế: kiểm tra nguồn tồn, vận chuyển, bốc dỡ, VAT, chứng từ và điều kiện thanh toán.

CXV và CVV khác nhau thế nào?

Tiêu chíCXVCVV
Vật liệu cách điệnXLPEPVC
Cách ghi chínhRuột đồng/XLPE/vỏ PVCRuột đồng/PVC/vỏ PVC
Khi thay thế trong BOQPhải kiểm tra thiết kế, tải và điều kiện lắp đặtKhông tự ý đổi sang CXV chỉ dựa trên giá

Không nên xem CXV và CVV là hai tên gọi tương đương. Việc chọn loại cáp phải bám thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật, khả năng mang tải, điều kiện lắp đặt và yêu cầu của hồ sơ dự án.

Những lỗi thường làm báo giá CXV sai

BOQ ghiVấn đềCách sửa
“Cáp CXV 4×50”Thiếu cấp điện áp và số mét.Bổ sung 0,6/1kV, khối lượng và địa điểm giao.
“CXV 3×70+1”Thiếu tiết diện lõi thứ tư.Ghi đầy đủ 1xS0 mm².
“Cáp XLPE 4 lõi”Chưa xác định vỏ, hãng và mã.Đối chiếu yêu cầu kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật.
“Cáp ngầm CXV”Chưa rõ có giáp bảo vệ hay không.Kiểm tra bản vẽ và ký hiệu đầy đủ.
So hai mức giá theo métCó thể khác VAT, vận chuyển, ru-lô hoặc chứng từ.So sánh trên cùng điều kiện giao dịch.

Dùng bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 để nhận báo giá thế nào?

  • File BOQ Excel/PDF hoặc ảnh danh mục rõ nét.
  • Quy cách CXV đầy đủ và cấp điện áp 0,6/1kV.
  • Số mét của từng mã.
  • Địa điểm, ngày cần hàng và số đợt giao.
  • Yêu cầu VAT, CO/CQ, kiểm định và hồ sơ dự án.
  • Điều kiện thanh toán dự kiến.

Xem thêm cách phân biệt cáp CV, CVV và CXV, bảng giá cáp điện CADIVI 2026, bảng giá cáp CVV CADIVI 2026, trang cáp điện CADIVIdịch vụ cung ứng cáp điện theo BOQ.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá cáp CXV CADIVI 2026

Bảng giá niêm yết có phải là giá mua thực tế không?

Không. Bảng giá cáp CXV CADIVI 2026 là căn cứ tra cứu và lập dự toán. Giá mua thực tế cần xác nhận theo quy cách, số mét, nguồn tồn, địa điểm giao, VAT và điều kiện thanh toán.

Muốn nhận báo giá nhanh cần gửi những gì?

Hãy gửi mã CXV đầy đủ, tiết diện, số lõi, cấp điện áp, số mét và nơi giao. Nếu có nhiều mã, gửi nguyên BOQ để kiểm tra đồng bộ và hạn chế báo thiếu.

Có thể dùng giá của CXV 4 lõi cho CXV 3+1 không?

Không nên. Hai cấu trúc có quy cách lõi khác nhau và phải tra đúng mã trong bảng giá cáp CXV CADIVI 2026.

Nhận báo giá theo bảng giá cáp CXV CADIVI 2026

Bộ phận báo giá An Sơn là đơn vị thương mại độc lập, không phải nhà sản xuất CADIVI. Tôi hỗ trợ nhà thầu điện, công ty M&E và nhà máy kiểm tra mã, tìm nguồn và báo giá theo BOQ; không tập trung bán lẻ từng mét cáp.

Gửi BOQ qua Zalo 0913 782 179 · Xem hướng dẫn gửi BOQ/RFQ

Cập nhật ngày 24/07/2026. Bảng giá và chính sách bán hàng có thể thay đổi; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.