Máng đèn MPE gồm nhiều cấu hình cho bóng tube: máng công nghiệp MCN, máng chống thấm MWP, máng xương cá âm trần MAT/MATL, Batten MBT/EBT và máng chống nổ LE2. Mỗi series khác nhau về số bóng, chiều dài, kiểu lắp, phụ kiện và việc có hoặc không kèm bóng.

Nếu đang mua thân máng và bộ máng đèn, cần tách rõ với bóng LED tube MPE. Bóng LED tube MPE là sản phẩm riêng; cần đọc rõ mô tả “không bao gồm bóng” trước khi đặt hàng.
Các nhóm máng đèn MPE
| Series | Kiểu máng | Phạm vi |
|---|---|---|
| LE2 | Máng LED chống nổ IP66 | Đơn/đôi 1,2m, không kèm bóng |
| MCN | Máng công nghiệp, chóa sơn tĩnh điện | Đơn/đôi 1,2m |
| MWP | Máng chống thấm | Đơn/đôi 0,6m và 1,2m |
| MAT | Máng xương cá âm trần | 2/3 bóng, không kèm bóng và tăng phô |
| MATL | Bộ máng xương cá LED tube âm trần | 2/3 bóng, 0,6m hoặc 1,2m |
| MBT / EBT | Máng Batten | 1/2 bóng, tăng phô cơ hoặc ballast điện tử |
Máng công nghiệp MCN và chống thấm MWP
| Model | Mô tả | Kích thước | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| MCN-120 | Máng công nghiệp đơn 1,2m, chóa sơn tĩnh điện | Dài 1.230 mm | 189.900 VNĐ |
| MCN-220 | Máng công nghiệp đôi 1,2m, chóa sơn tĩnh điện | Dài 1.230 mm | 208.100 VNĐ |
| MWP 118 | Máng chống thấm 0,6m đơn, không bóng/tăng phô | 655 × 89 × 92 mm | 391.500 VNĐ |
| MWP 136 | Máng chống thấm 1,2m đơn, không bóng/tăng phô | 1.265 × 89 × 92 mm | 490.300 VNĐ |
| MWP 218 | Máng chống thấm 0,6m đôi, không bóng/tăng phô | 655 × 130 × 92 mm | 488.200 VNĐ |
| MWP 236 | Máng chống thấm 1,2m đôi, không bóng/tăng phô | 1.265 × 130 × 92 mm | 691.500 VNĐ |
Máng xương cá âm trần MAT và MATL
| Model | Cấu hình | Lỗ khoét | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| MAT 218 | 2 bóng 0,6m, không bóng/tăng phô | 585 × 280 mm | 504.900 VNĐ |
| MAT 236 | 2 bóng 1,2m, không bóng/tăng phô | 1.195 × 280 mm | 744.000 VNĐ |
| MAT 318 | 3 bóng 0,6m, không bóng/tăng phô | 585 × 585 mm | 735.900 VNĐ |
| MAT 336 | 3 bóng 1,2m, không bóng/tăng phô | 1.195 × 585 mm | 1.215.400 VNĐ |
| MATL-210T/V | Bộ LED tube 2 bóng 0,6m | 585 × 280 mm | 764.100 VNĐ |
| MATL-220T/V | Bộ LED tube 2 bóng 1,2m | 1.195 × 280 mm | 889.900 VNĐ |
Máng Batten MBT và EBT
| Model đại diện | Mô tả | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| MBT 118 | 1 bóng 0,6m, tăng phô + chuột | 138.200 VNĐ |
| EBT 118 | 1 bóng 0,6m, ballast điện tử | 109.900 VNĐ |
| MBT 136 | 1 bóng 1,2m, tăng phô + chuột | 150.500 VNĐ |
| EBT 136 | 1 bóng 1,2m, ballast điện tử | 119.300 VNĐ |
| MBT 236 | 2 bóng 1,2m, tăng phô + chuột | 244.200 VNĐ |
| EBT 236 | 2 bóng 1,2m, ballast điện tử | 183.800 VNĐ |
Giá tham khảo theo bảng giá MPE 05/2026; phiên bản chân xanh dương, bộ kèm bóng và phụ kiện có giá riêng.
Cách chọn đúng máng
Xác định môi trường trước: nhà xưởng khô chọn MCN; nơi ẩm/bụi chọn MWP; trần module chọn MAT/MATL; lắp Batten đơn giản chọn MBT/EBT. Kế tiếp chốt chiều dài 0,6m hoặc 1,2m, số bóng, sơ đồ cấp nguồn và yêu cầu kèm bóng.
Lưu ý máng chống nổ LE2
LE2 dùng cho khu vực công nghiệp nguy hiểm, công bố Ex nR IIC T6 Gc, Ex tb IIIC T80°C Db và IP66. Máng LE2-120/220 không kèm bóng; việc lựa chọn phải dựa trên hồ sơ phân vùng nguy hiểm và yêu cầu kỹ thuật, không thay thế bằng máng chống thấm thông thường.
7 bước chọn máng đèn MPE
- Xác định bóng 0,6 m hay 1,2 m.
- Chọn một bóng, hai bóng hoặc ba bóng.
- Kiểm tra loại bóng LED tube đi kèm.
- Chọn máng nổi, âm trần hoặc chống thấm.
- Đối chiếu vật liệu, phản quang và cấp bảo vệ.
- Tính số lượng theo độ rọi và bố trí trần.
- Chốt model, phụ kiện và điều kiện giao hàng.
Máng đèn MPE cần được chọn đồng bộ với bóng tube và phương án đấu dây. Đối với nhà xưởng, khoảng cách giữa các bộ đèn phải phù hợp chiều cao trần để giảm vùng tối và duy trì độ đồng đều.
Lắp đặt và bảo trì máng đèn
Trước khi lắp máng đèn MPE, phải cô lập nguồn, kiểm tra điểm treo và tiếp địa nếu kết cấu yêu cầu. Với môi trường ẩm hoặc nhiều bụi, chỉ dùng model có cấp bảo vệ phù hợp và xử lý kín các đầu cáp.
Định kỳ vệ sinh chóa phản quang, kiểm tra kẹp giữ bóng và đầu nối. Danh mục máng đèn MPE có thể đối chiếu trên website chính thức của MPE.
Câu hỏi thường gặp về máng đèn MPE
Máng đèn MPE có kèm bóng không?
Tùy model. Cần kiểm tra rõ mô tả bộ máng có bóng hoặc máng rỗng trước khi đặt hàng.
Máng đèn MPE chống thấm dùng ở đâu?
Loại chống thấm phù hợp khu vực ẩm và bụi khi cấp bảo vệ của đúng model đáp ứng môi trường thực tế.
Yêu cầu báo giá máng đèn MPE
Hãy gửi model, chiều dài, số bóng, loại ballast, yêu cầu kèm bóng, số lượng và địa điểm giao. Xem thêm thiết bị điện MPE hoặc gửi danh sách RFQ để An Sơn kiểm tra hàng và báo giá.